Những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật như 申込書, 氏名, 住所, 生年月日, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 7/25
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật như 申込書, 氏名, 住所, 生年月日, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chủ đề trạng thái, giúp người học mở rộng vốn từ miêu tả tình trạng của người và sự vật trong giao tiếp.
Tổng hợp phó từ đi cùng cấu trúc ngữ pháp thường gặp trong đề thi JLPT như 今にも~そうです, 必ずしも~とは限らない, kèm nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật học qua hình ảnh, giúp người học ghi nhớ từ nhanh và dễ hơn nhờ minh họa trực quan.
Hướng dẫn cách dùng trạng từ trong tiếng Nhật, giúp người học nắm vững cách sử dụng loại từ này trong câu và trong giao tiếp.
Danh sách 50 từ vựng tiếng Nhật về hoạt động sinh hoạt hằng ngày như 朝ご飯を食べる, 鍵をかける, kèm cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp 35 cụm phó từ thường đi cùng nhau trong đề thi JLPT, giúp người học ghi nhớ phó từ theo cặp để làm bài nhanh hơn.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về sức khỏe và khi bị thương, giúp người học diễn đạt tình trạng cơ thể khi đi khám bệnh ở Nhật.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật thường gặp về các loại chi phí, giúp người học hiểu hóa đơn và các khoản phải trả khi sống ở Nhật.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chủ đề mạng xã hội như インターネットに接続する, ユーチューブ, インスタグラム, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật thông dụng về nhà cửa như 家, 部屋, 寝室, 居間, 台所, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật về răng miệng như 歯肉, 歯槽骨, 象牙質, 歯髄, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt, hữu ích khi đi khám nha khoa ở Nhật.