30 Trạng Từ thường xuất hiện trong đề thi JLPT N3
30 trạng từ thường xuất hiện trong đề JLPT N3 như いよいよ, そろそろ, うっかり, kèm romaji và nghĩa để học và ôn thi.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N3.
56 bài viết · trang 1/5
30 trạng từ thường xuất hiện trong đề JLPT N3 như いよいよ, そろそろ, うっかり, kèm romaji và nghĩa để học và ôn thi.
Tổng hợp 115 cặp từ đồng nghĩa N3 dễ nhầm trong đề JLPT N3 như 決まり và 規則, 不安 và 心配, kèm nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 120 động từ và cụm động từ N3 quan trọng như 人をだます, 新製品を試す, kèm kanji, hiragana và nghĩa tiếng Việt.
160 từ vựng N3 xuất hiện nhiều trong đề JLPT N3 như 関心, 優勝, 資源, kèm kanji, hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 65 từ láy N3 thường có trong JLPT như 普通 (ふつう), kèm ví dụ, hiragana và nghĩa tiếng Việt để ôn thi.
50 danh từ N3 thông dụng như 社会, 世界, có kanji, hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt để ôn thi JLPT N3.
Danh sách katakana N3 thường xuất hiện trong JLPT như アナウンス, サンプル, コマーシャル, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Danh sách từ vựng N3 từng xuất hiện trong đề JLPT N3 các năm 2021 đến 2024, để học đúng những từ hay gặp trong kỳ thi.
Phần 2 trong loạt từ đồng nghĩa giữa N3 và N2, gom các từ tiếng Nhật cùng nghĩa để học nhanh và tránh nhầm khi thi.
Phần 1 trong loạt từ đồng nghĩa giữa N3 và N2, gom các từ tiếng Nhật cùng nghĩa để học nhanh và tránh nhầm khi thi.
Các động từ ghép N3 trong tiếng Nhật, kèm liên kết đến những từ đồng nghĩa trong bài thi JLPT N3 và từ ghép.
Tổng hợp 150 danh động từ N3 cần biết, thường xuất hiện trong đề thi JLPT N3, để lưu về học.