137 Tính từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT N3, N2, N1
Danh sách 137 tính từ tiếng Nhật thường gặp trong đề JLPT N3, N2, N1, giúp ôn luyện từ vựng theo từng cấp độ.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3. Nơi chia sẻ tài liệu tự học và ôn thi JLPT N3.
56 bài viết · trang 3/5
Danh sách 137 tính từ tiếng Nhật thường gặp trong đề JLPT N3, N2, N1, giúp ôn luyện từ vựng theo từng cấp độ.
Từ ghép phổ biến N3 cần nhớ, nhóm theo chữ đầu như 取り上げる, 取り入れる, 取り替える, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
80 phó từ N3 cần nhớ kèm cách nhớ hài hước theo âm tiếng Việt, như 非常に (cực kỳ), 大変に (rất nhiều), có cách đọc và nghĩa.
Giới thiệu giáo trình trung cấp テーマ別 中級から学ぶ日本語 (N3) gồm 25 bài, nội dung bài đọc mang triết lý sống và nhiều bài tập.
Các nhóm từ vựng thường xuất hiện trong phần đọc hiểu JLPT N2, N3, lấy từ các đề thi trước, giúp ôn từ vựng cho bài đọc.
Danh sách từ vựng N3 sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, giúp dễ nhớ và ôn thi JLPT N3 hiệu quả.
Tổng hợp các liên từ tiếng Nhật trong JLPT N3, có lưu ý cách viết ようするに, giúp ôn phần ngữ pháp và đọc hiểu N3.
Những cặp từ đồng nghĩa thường có trong đề JLPT N3, giúp tránh lỗi không đáng có khi làm bài.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật cấp độ N3 để tải về hoặc học online, phục vụ học và ôn thi JLPT N3.
Danh sách động từ ghép hay gặp trong đề JLPT N3 và N2, sắp xếp theo nhóm để người học dễ ghi nhớ và ôn thi hiệu quả hơn.
Bộ 30 động từ nhóm 2 đặc biệt trong tiếng Nhật mà người học cần ghi nhớ, có tài liệu PDF để tải về ôn tập.
Danh sách từ tượng thanh, tượng hình thường dùng trong tiếng Nhật để diễn tả hành động, cảm xúc và trạng thái của sự vật, sự việc.