Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn, thuộc tài liệu tiếng Nhật ngành dịch vụ (サービス日本語) dành cho nhân viên khách sạn.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 25/25
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành khách sạn, thuộc tài liệu tiếng Nhật ngành dịch vụ (サービス日本語) dành cho nhân viên khách sạn.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành tài chính, ngân hàng, giúp người học hiểu các thuật ngữ trong lĩnh vực này. Có tài liệu để tải về.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành bảo dưỡng, sửa chữa ô tô theo chủ đề bộ phận như くるま (ô tô), トラック (xe tải), kèm phiên âm.
Bộ từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngành điều dưỡng, giúp người học chuyên ngành này mở rộng vốn từ. Có tài liệu để tải về.
Từ vựng thường gặp ở nhà hàng như 居酒屋 (quán nhậu), 食べ放題 (ăn thoải mái), 飲み放題, メニュー, 禁煙席, kèm nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp các cách dùng của 今, như 今さら (đến giờ phút này, mang sắc thái trách móc vì đã muộn), kèm cách dùng và ví dụ.
Tổng hợp từ láy trong tiếng Nhật có hình minh họa và ví dụ, như たまたま (thỉnh thoảng), とうとう (cuối cùng), はらはら (áy náy).
Các từ chủ đề sức khỏe như 診断書 (giấy chẩn đoán), 腹痛 (đau bụng), 頭痛 (đau đầu), 腰痛, kèm cách đọc và nghĩa.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng kèm phiên âm, giúp người học tiếng Nhật làm việc trong ngành xây dựng.
Các từ chỉ hoa quả như 果物 (trái cây) và フルーツ, kèm nghĩa tiếng Việt, tiếng Anh, giúp người học mở rộng vốn từ.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật của 16 chuyên ngành như điện, may mặc, nhà hàng, giúp người học làm việc theo từng lĩnh vực.