Từ vựng tiếng Nhật về những hoạt động thường ngày
Các từ chỉ hoạt động thường ngày, những hành động quen thuộc trong tiếng Nhật, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 5/25
Các từ chỉ hoạt động thường ngày, những hành động quen thuộc trong tiếng Nhật, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng và mẫu câu tiếng Nhật về cách sử dụng máy giặt, tiện cho đời sống hằng ngày và cũng hay có trong JLPT.
Sách PDF song ngữ Anh - Nhật có hình minh hoạ, giới thiệu 1000 từ vựng tiếng Nhật theo hình ảnh để học dễ nhớ.
Ebook giúp xây dựng thói quen học từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày bằng hình ảnh để nhớ lâu hơn.
Khoảng 4000 từ vựng tiếng Nhật về IT và tester dưới dạng file Excel, dễ tìm kiếm, tra cứu khi làm việc.
Danh sách từ vựng tiếng Nhật về thai kỳ như 妊娠, 出産, 妊婦, kèm cách đọc và nghĩa, hữu ích khi khám và sinh con ở Nhật.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đúc nhựa, gồm 成形, 材料, 温度 và các thuật ngữ khác, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Bảng 100 từ vựng tiếng Nhật dùng trong AutoCAD như 寸法, 寸法線, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt, hữu ích cho dân kỹ thuật.
Danh sách tên các cơ quan, bộ ngành của Việt Nam bằng tiếng Nhật, như 公安省, 工商省, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Bảng từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật, như 賃貸, マンション, アパート, 一戸建て, kèm cách đọc và nghĩa.
Bảng từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc, như 上棟, 住宅, 間, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt, hữu ích cho người làm xây dựng ở Nhật.
Danh sách 40 từ vựng tiếng Nhật đẹp và ý nghĩa như 家族, 頑張ってください, 凄い, kèm cách đọc romaji và nghĩa tiếng Việt.