PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm

22/07/2023Cập nhật 23/01/20241 phút đọc

PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm

▪️▪️ PHÓ TỪ ĐI CÙNG CẤU TRÚC NGỮ PHÁP
1. 今にも。。。そうです Có vẻ sắp

2. 必ずしも。。。とは限らない Chưa chắc

3. せめて。。。たい Thể hiện nguyện vọng bản thân

4. どうも。。。らしい/ようだ/そうだ Thể hiện sự nghi ngờ

5. おそらく。。。だろう Có lẽ

6. まるで。。。ようだ Cứ ngỡ … như là

7. せっかく。。。のだから Vì … mất công

8. そんなに。。。しないで Đừng … như thế

9. 何とかして。。。たい Muốn bằng cách nào đó

10. たとえ / いくら / どんなに ても Dù …

11. つい 。。。しまう/ちゃう Lỡ

12. もし。。。たら Nếu

13. とても。。。V可能ない Khó có thể

14. 仮に / もしも 。。。たら/ば/と Giả sử

15. まさか。。。思わない Không thể ngờ

16. そのうち。。。なる Dần sẽ

17. ぜひ。。。ください/たい/ましょう Nhất định hãy / muốn / cùng

18. 次第に。。。なる Dần dần biến đổi

19. もしかしたら。。。かもしれない Có lẽ

20. ただ。。。だけ Chỉ riêng

21. どうか。。。ください Xin hãy

▪️▪️ NHỮNG PHÓ TỪ LUÔN ĐI VỚI THỂ PHỦ ĐỊNH
22. 決して …. ない ( Tuyệt đối không )

23. 絶対に….ない ( Tuyệt đối không , nhất định không )

24. 全く…..ない ( Hoàn toàn không )

25. さっぱり….ない ( Hoàn toàn không )

26. ちっとも / 少しも … ない ( Một chút cũng … không )

27. 一度も … ない ( Một lần cũng … không )

28. 全然 …. ない ( Hoàn toàn … không )

▪️▪️ PHỦ ĐỊNH MỘT PHẦN , QUANH CO
29. あまり …. ない ( Không mấy , không lắm )

30. たいして …. ない ( Không nhiều , không lắm )

31. それほど … ない ( Không đến mức đó )

32. ろくに … ない ( Không , chăng – một chút gì )

33. めったに …. ない ( ít khi , hiếm khi )

34. 一概に …. ない ( Không thể nói chung là )

Xem thêm:
35 Cụm Phó Từ đã xuất hiện cùng nhau trong JLPT
Phó Từ chỉ mức độ trong tiếng Nhật

Bài viết liên quan