Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nội Thất
Bộ từ vựng chuyên môn tiếng Nhật ngành nội thất, hữu ích cho người làm việc trong lĩnh vực nội thất và thiết kế nội thất.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 22/25
Bộ từ vựng chuyên môn tiếng Nhật ngành nội thất, hữu ích cho người làm việc trong lĩnh vực nội thất và thiết kế nội thất.
Bộ từ vựng chuyên môn 自動車に関わる専門用語 về ô tô, hữu ích cho người học ngành cơ khí, ô tô bằng tiếng Nhật. Có tài liệu để tải về.
Bộ từ chuyên ngành hàn xì bằng tiếng Nhật, dùng cho người học và làm việc trong ngành cơ khí. Có tài liệu PDF để tải về.
Bộ 740 thuật ngữ tiếng Nhật – Việt thuộc lĩnh vực tự động hóa xí nghiệp, hữu ích cho người học và làm việc trong ngành kỹ thuật.
Tài liệu 500 từ vựng tiếng Nhật, mỗi từ có ví dụ, hữu ích cả với người chỉ biết tiếng Việt, giúp người học mở rộng vốn từ thông dụng.
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong JLPT, như 人の目をしのぶ (làm lén lút), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên môn về hệ thống tài khoản kế toán, hữu ích cho người học và làm việc trong lĩnh vực kế toán tại công ty Nhật.
Bộ từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm ở công ty, văn phòng như 会社 (かいしゃ), kèm hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Bộ thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành kế toán (経理専門用語), hữu ích cho người học tiếng Nhật làm việc trong lĩnh vực kế toán.
Bộ từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng, công ty như 会社 (công ty), 会社員 (nhân viên công ty), 株式会社, kèm cách đọc và nghĩa.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT – công nghệ thông tin như 管理者 (quản trị viên), 編集者 (biên tập viên), kèm cách đọc và nghĩa.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành nông nghiệp như 稲作 (trồng lúa), 殺虫剤 (thuốc trừ sâu), kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.