Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ô tô
27/06/2020Cập nhật 26/04/20233 phút đọc
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ô tô
自動車に関わる専門用語
Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng chuyên môn liên quan tới Ô TÔ.
Hy vọng với tài liệu từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn đang học ngành liên quan đến cơ khí, ô tô bằng tiếng Nhật.
| No. | Kanji | Hiragana/ Katakana | Nghĩa |
| 1 | 隠す | かくす | Ẩn, giấu kín |
| 2 | 悪影響 | あくえいきょう | Ảnh hưởng xấu |
| 3 | 略図 | りゃくず | Lược đồ, bản vẽ sơ lược |
| 4 | 図面 | ずめん | Bản vẽ thiết kế |
| 5 | 説明書 | せつめいしょ | Bản hướng dẫn |
| 6 | 計画書 | けいかうしょ | Bản kế hoạch |
| 7 | 半径 | はんけい | Bán kính |
| 8 | 球の半径 | きゅうのはんけい | Bán kính mặt cầu |
| 9 | スケッチ | Bản phác thảo | |
| 10 | 原稿 | げんこう | Bản thảo |
| 11 | 本体 | ほんたい | Bản thể, thực thể |
| 12 | 詳細図 | しょうさいず | Bản vẽ chi tiết |
| 13 | 平面図 | へいめんず | Bản vẽ chiếu bằng |
| 14 | 側面図 | そくめんず | Bản vẽ chiếu cạnh |
| 15 | 主投影図 | しゅとうえいず | Bản vẽ hình chiếu chính |
| 16 | 正面図 | しょうめんず | Bản vẽ mặt trước |
| 17 | 全体図 | ぜんたいず | Bản vẽ tổng quan |
| 18 | チェックリスト | Bảng kiểm tra | |
| 19 | 均一 | きんいつ | Bằng nhau, cân bằng |
| 20 | 扁平 | へんぺい | Bằng phẳng, nhẵn nhụi |
| 21 | 名札 | なふだ | Bảng tên |
| 22 | Gean | ギヤ | Bánh răng |
| 23 | 歯車 | はぐるまモ(シュール) | Bánh răng ô tô |
| 24 | 後輪 | こうりん | Bánh xe sau |
| 25 | 前輪 | ぜんりん | Bánh xe trước |
| 26 | 車輪 | しゃりん | Bánh xe |
| 27 | 台風 | たいふう | Bão, gió lớn |
| 28 | 報告 | ほうこく | Báo cáo |
| 29 | 日報 | にっぽう | Báo cáo ngày |
| 30 | 週報 | しゅうほう | Báo cáo tuần |
| 31 | 月報 | げっぽう | Báo cáo tháng |
| 32 | 保証 | ほしょう | Bảo đảm, bảo hành |
| 33 | 保険 | ほけん | Bảo hiểm |
| 34 | 整備 | せいび | Bảo quản, duy trì |
| 35 | 開始 | かいし | Bắt đầu |
| 36 | 不満 | ふまん | Bất mãn, bất bình |
| 37 | 着手 | ちゃくしゅ | Bắt tay vào việc |
| 38 | 折れる | おれる | Bẻ gập, bẻ gẫy |
| 39 | 傍ら | かたわら | Bên cạnh, xung quanh |
| 40 | 近傍 | きんぼう | Bền dai, chịu được lâu |
| 41 | 右記 | うき | Bên phải |
| 42 | 左記 | さき | Bên trái |
| 43 | 奥 | おく | Bên trong, nội thất |
| 44 | 遭難 | そうなん | Bị tai nạn, bị nguy hiểm |
| 45 | 変形 | へんけい | Biến dạng |
| 46 | 偏差 | へんさ | Độ lệch |
| 47 | 変更 | へんこう | Thay đổi |
| 48 | 消失 | しょしつ | Biến mất, tiêu dùng |
| 49 | 編集 | へんしゅう | Biên tập, biên soạn, chọn lọc |
| 50 | 変速 | へんそく | Sang số, đổi số |
| 51 | 評価 | ひょうか | Bình giá, đánh giá, định giá |
| 52 | 平均 | へいきん | Bình quân |
| 53 | 荷造り | にづくり | Bó, gói, xếp đặt |
| 54 | 背景 | はいけい | Bối cảnh |
| 55 | 量る. 計る | はかる | Cân, đo lường |
| 56 | 締める | しめる | Buộc chặt |
| 57 | 対称 | たいしょう | Cân xứng, đối xứng |
| 58 | エッジ | Cạnh, mép, rìa, gờ | |
| 59 | アーム | Cánh chịu lực | |
| 60 | 以上 | いじょう | Cao hơn |
| 61 | グレード | Cấp bậc, mức độ | |
| 62 | 上級 | じょうきゅう | Cấp trên, thượng cấp |
| 63 | 単品 | たんぴん | Chi tiết đơn |
| 64 | 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 65 | 宜しくお願い致しま | よろしくおねがいいたします | Câu kết thúc khi nhờ vả việc gì đó |
| 66 | 構成 | こうせい | Cấu thành |
| 67 | 構築 | こうちく | cấu trúc, xây dựng |
| 68 | タッチ | Chạm vào, đụng vào, | |
| 69 | 抑える | おさえる | Chặn, kẹp lại, không cho tiếp xúc |
| 70 | 挨拶 | あいさつ | Chào hỏi |
| 71 | お先に失礼します | おさきにしつれいします | Chào trước khi về |
| 72 | 認める | みとめる | Chấp nhận, thừa nhận |
| 73 | 厳密 | げんみつ | Chặt chẽ, tỉ mỉ, nghiêm ngặt |
| 74 | 積み上げ | つみあげ | Chất đống, đống |
| 75 | フューエル | Chất đốt, nguyên liệu | |
| 76 | 品質 | ひんしつ | Chất lượng, phẩm chất |
| 77 | 焼ける | やける | Cháy |
| 78 | 流す | ながす | Chảy ( nước chảy) |
| 79 | 暴走 | ぼうそう | Chạy lung tung |
| 80 | 飛び出す | とびだす | Chạy ra, nhảy ra |
| 81 | 漏れる | もれる | Chảy ra, rò rỉ |
| 82 | 作る. 造る | つくる | Chế tạo |
| 83 | チェック | Kiểm tra | |
| 84 | 差し込む | さしこむ | Chèn vào, lồng vào |
| 85 | 指定 | してい | Chỉ định |
| 86 | 支配 | しはい | Chi phối, ảnh hưởng |
| 87 | 指摘 | してき | Chỉ ra, chỉ trích |
| 88 | 指示 | しじ | Chỉ thị |
| 89 | 要領 | ようりょう | Chỉ dẫn |
| 90 | 他部品 | たぶひん | Chi tiết khác |
| 91 | 部品 | ぶひん | Chi tiết, bộ phận |
Download : PDF
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí, tiện và gia công kim loại