Từ vựng tiếng Nhật thường xuất hiện trong đề thi BJT
20 từ vựng hay xuất hiện nhất trong đề thi BJT, như 間に立つ, 間に入る, 見積もり合わせ, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 13/25
20 từ vựng hay xuất hiện nhất trong đề thi BJT, như 間に立つ, 間に入る, 見積もり合わせ, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Tổng hợp 100 phó từ hay gặp trong đề JLPT, có nghĩa Anh – Nhật – Việt và ví dụ đầy đủ, giúp dùng phó từ đúng ngữ cảnh.
250 từ vựng tiếng Nhật thường gặp ngành công nghệ thông tin, kèm cách đọc, nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt và âm Hán Việt.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm, bắt đầu từ các loại da như da thường, da dầu, da khô, da hỗn hợp, kèm cách đọc và nghĩa.
Các từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Việt Nam như 正月 (Tết Dương), 旧正月 (Tết ta), 大晦日, kèm cách đọc, Romaji và nghĩa.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tài chính, gồm các hình thức thanh toán như tiền mặt, séc, thẻ tín dụng, kèm Romaji và nghĩa.
Danh sách danh động từ tiếng Nhật thông dụng, vừa làm danh từ vừa dùng như động từ, kèm Hiragana, Romaji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng tiếng Nhật về môn học, ngành học trong trường như 法律学 (luật), 政治学, 国際関係学, 地理学, 観光学, kèm cách đọc.
Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người, hữu ích cho người học tiếng Nhật, đặc biệt các bạn theo ngành Y.
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về thuốc như aspirin, thuốc cảm, vitamin, thuốc ho nước, thuốc giảm đau, kèm Romaji và nghĩa.
Từ vựng tiếng Nhật về phép đo và các dạng hình học: chiều cao, chiều rộng, chiều sâu, chiều dài, đơn vị inch, feet, yard.
Danh sách tính từ chỉ tính cách trong tiếng Nhật như 明るい, 面白い, 意地悪な, kèm Hiragana, Romaji và nghĩa tiếng Việt.