1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Căn Bản – Phần 4
Phần 4 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 301 đến 400 như 易しい, お兄さん, 大きい, 小さい, kèm cách đọc và nghĩa.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 11/25
Phần 4 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 301 đến 400 như 易しい, お兄さん, 大きい, 小さい, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 3 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 201 đến 300 như 閉じる, 時, 米, 切る, kèm cách đọc hiragana và nghĩa tiếng Việt.
Phần 2 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 101 đến 200 như 美しい, いつも, 足, 起こす, 見せる, kèm cách đọc và nghĩa.
Phần 1 của bộ 1000 từ vựng tiếng Nhật căn bản, từ câu 1 đến 100 như 行く, 見る, 多い, 家, これ, それ, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Hướng dẫn chi tiết cách sử dụng nồi cơm điện của Nhật Bản, từng bước như nhấn nút 炊飯・再加熱, kèm các chức năng trên nồi.
Học từ vựng tiếng Nhật về thành phố qua hình ảnh trong ebook từ điển tiếng Nhật bằng tranh của Cục Văn hóa Nhật Bản, có file PDF.
Học từ vựng tiếng Nhật về trường học và trường mẫu giáo qua hình ảnh trong ebook từ điển bằng tranh của Cục Văn hóa Nhật Bản, có file PDF.
Bảng từ vựng tiếng Nhật liên quan đến học bằng lái xe ô tô như 徐行, エンスト, アクセルペダル, ブレーキペダル, kèm nghĩa tiếng Việt.
Danh sách 100 từ vựng tiếng Nhật thường gặp trong Manga, Anime như 危ない, 愛, kèm cách đọc, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng về các hoạt động hằng ngày học qua hình ảnh (毎日の生活) trong ebook từ điển bằng tranh của Cục Văn hóa Nhật Bản.
Học từ vựng tiếng Nhật cơ bản hằng ngày (基本の言葉) qua hình ảnh trong ebook từ điển bằng tranh của Cục Văn hóa Nhật Bản.
Bảng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghệ thông tin cơ bản như パソコン, 画面, 印刷, 参照, 戻り値, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.