Một số cụm động từ trong tiếng Nhật
Bảng cụm động từ tiếng Anh – Việt – Nhật, bắt đầu với hold (hold back, hold down, hold on...), giúp học cụm động từ qua ba ngôn ngữ.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 14/25
Bảng cụm động từ tiếng Anh – Việt – Nhật, bắt đầu với hold (hold back, hold down, hold on...), giúp học cụm động từ qua ba ngôn ngữ.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tiền như お金, 金銭, 紙幣, 小銭, 為替, trích từ giáo trình Speed Master Standard 2400, kèm Romaji.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời gian như 時間, 昨日, 一昨日, trích từ giáo trình Speed Master Standard 2400, kèm Romaji và nghĩa.
Ôn lại các từ láy tiếng Nhật kèm mẹo nhớ theo âm tiếng Việt, ví dụ くたくた (mệt rã rời), へとへと (mệt phờ), có câu ví dụ dịch nghĩa.
Các từ vựng chuyên ngành sản xuất thông dụng cho người đi XKLĐ như サンキンパレット (thùng để hàng), タイムカード (thẻ chấm công).
Tuyển tập từ vựng Nhật – Việt các môn trung học phổ thông như Toán, Địa lý, khoa học tự nhiên, do Dự Án Hands (ĐH Utsunomiya) biên soạn.
Các từ vựng liên quan đến hợp đồng, giấy tờ thủ tục như 申込書, 申請人, 申し込む, 氏名, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
50 phó từ thường có trong đề thi JLPT như ぴったり, やはり, やっぱり, kèm nghĩa tiếng Việt để ôn thi.
Cách mua thuốc cảm cúm không kê đơn ở Nhật và các từ vựng cần biết cho cảm, nhức đầu, sổ mũi, ho, chóng mặt.
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ y tế như 救急用品 (đồ dùng cấp cứu), kèm cách đọc và nghĩa, hữu ích cho người học ngành Y, Điều Dưỡng.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xin và gia hạn visa, cần khi điền hồ sơ, đến đại sứ quán và sinh sống tại Nhật.
Các từ vựng chủ đề gia đình như 伯母, 叔母, 両親, 父, 母, kèm Hiragana, Romaji và nghĩa, để nói về gia đình mình và người khác.