Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 54. の
Mục 54 Mimi Kara Oboeru N4: の (đặt cuối câu hỏi để làm mềm câu), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 4/8
Mục 54 Mimi Kara Oboeru N4: の (đặt cuối câu hỏi để làm mềm câu), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 53 Mimi Kara Oboeru N4: でも (nêu đại diện của nhóm làm ví dụ, chẳng hạn như), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 52 Mimi Kara Oboeru N4: ~だす/はじめる/おわる/つづける (bắt đầu, kết thúc, tiếp tục hành động), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 51 Mimi Kara Oboeru N4: ~がる/たがる (diễn đạt cảm giác, mong muốn của người thứ ba), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 50 Mimi Kara Oboeru N4: ~ばかり (làm gì đó thường xuyên, chỉ toàn), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 49 Mimi Kara Oboeru N4: ~ところだ (ngay trước một hành động), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 48 Mimi Kara Oboeru N4: ~かもしれない (suy đoán, có thể, có lẽ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 47 Mimi Kara Oboeru N4: ~らしい (suy luận, ước lượng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 46 Mimi Kara Oboeru N4: ~ようだ (có vẻ như, dường như, suy đoán không chắc lắm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 45 Mimi Kara Oboeru N4: ~も (đến, tận, nhấn mạnh số lượng nhiều), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 44 Mimi Kara Oboeru N4: ~のだ (giải thích tình hình, lý do), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 43 Mimi Kara Oboeru N4: ~ことが(も)ある (cũng có lúc), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.