Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 30. ~ なければならない / なくてはいけない / なくてはいけません
Mục 30 Mimi Kara Oboeru N4: ~なければならない/なくてはいけない (nghĩa vụ, trách nhiệm phải làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 6/8
Mục 30 Mimi Kara Oboeru N4: ~なければならない/なくてはいけない (nghĩa vụ, trách nhiệm phải làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 29 Mimi Kara Oboeru N4: ~てはいけない (không được phép làm, cấm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 28 Mimi Kara Oboeru N4: ~(よ)うか/ましょうか (mời, rủ cùng làm hoặc đề nghị), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 27 Mimi Kara Oboeru N4: ~がする (cảm giác về mùi vị, âm thanh), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 26 Mimi Kara Oboeru N4: ~やすい/にくい (dễ làm, khó làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 25 Mimi Kara Oboeru N4: ~てみる (thử làm gì), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 24 Mimi Kara Oboeru N4: ~てしまう (hoàn tất, hoàn thành việc), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 23 Mimi Kara Oboeru N4: ~のに (trái với dự đoán, ngạc nhiên, bất mãn, tiếc nuối), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 22 Mimi Kara Oboeru N4: ~ので (nêu lý do, nguyên nhân), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 21 Mimi Kara Oboeru N4: ~そうだ (truyền đạt lại thông tin nghe được), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 20 Mimi Kara Oboeru N4: ~か (nối hai câu khi có nghi vấn từ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 19 Mimi Kara Oboeru N4: ~かどうか (nối hai câu khi không có nghi vấn từ), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.