Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 6. と思う
Mục 6 Mimi Kara Oboeru N4: mẫu と思う dùng để nói suy nghĩ, ý kiến của mình, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 8/8
Mục 6 Mimi Kara Oboeru N4: mẫu と思う dùng để nói suy nghĩ, ý kiến của mình, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mục 5 Mimi Kara Oboeru N4: ~う/よう (tự nhủ sẽ làm gì, rủ người thân quen cùng làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 4 Mimi Kara Oboeru N4: ~つもり (nói về dự định của mình), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 3 Mimi Kara Oboeru N4: ~ようになる (chỉ sự thay đổi, trở nên có thể), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 2 Mimi Kara Oboeru N4: động từ thể khả năng ~れる/られる (cách chuyển từ thể từ điển theo nhóm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 1 Mimi Kara Oboeru N4: ~ができる/~ことができる (thể hiện năng lực làm được hay không), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.