Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 66. てあげる / もらう / くれる
Mục 66 Mimi Kara Oboeru N4: てあげる/もらう/くれる (hành động đem lại lợi ích cho người khác), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
90 bài viết · trang 3/8
Mục 66 Mimi Kara Oboeru N4: てあげる/もらう/くれる (hành động đem lại lợi ích cho người khác), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 65 Mimi Kara Oboeru N4: こう/そう/ああ+động từ (nêu ví dụ, chỉ cách làm), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 64 Mimi Kara Oboeru N4: こんな/そんな/あんな+danh từ (nêu ví dụ, chỉ tính chất), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 63 Mimi Kara Oboeru N4: ~ても/でも (điều kiện nghịch, dù ~), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 62 Mimi Kara Oboeru N4: と/たら/ば+いいです (đưa ra lời khuyên, góp ý), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 61 Mimi Kara Oboeru N4: ~と/たら/ば+いい (diễn đạt ước muốn, nguyện vọng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 60 Mimi Kara Oboeru N4: nghi vấn từ+なら/ば+いいですか (hỏi điều chưa biết, xin lời khuyên), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 59 Mimi Kara Oboeru N4: ~なら (tiếp nhận lời đối phương rồi nêu điều mình biết), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 58 Mimi Kara Oboeru N4: ~ば (điều kiện giả định, nếu), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 57 Mimi Kara Oboeru N4: ~たら (điều kiện giả định, nếu), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 56 Mimi Kara Oboeru N4: ~と (trong trường hợp ~ thì lúc nào cũng), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Mục 55 Mimi Kara Oboeru N4: かな(あ) (tự hỏi, diễn đạt ý nghi vấn), kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.