Học Soumatome N3 Kanji: Tuần 2 Ngày 6
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 6 gồm 困, 消, 防 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 消防, 予防.
108 bài viết · trang 6/9
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 6 gồm 困, 消, 防 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 消防, 予防.
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 5 gồm 受, 付 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 受験, 受付, 片付ける.
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 4 gồm 役, 郵, 局 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 市役所, 郵便局.
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 3 gồm 観, 園, 港, 遊 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 観光, 空港.
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 2 gồm 煙, 当, 全 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 禁煙, 本当.
Kanji Soumatome N3 tuần 2 ngày 1 gồm 準, 備, 営, 閉 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 準備, 営業.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 6 gồm 停, 整, 券 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 停車, 整理券.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 5 gồm 指, 定 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 指定席, 安定.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 4 gồm 線, 面, 普 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 画面, 普通.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 3 gồm 非, 常, 階 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 非常口, 日常.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 2 gồm 横, 押, 式 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 横断歩道, 押す.
Kanji Soumatome N3 tuần 1 ngày 1 gồm 駐, 無, 満 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 駐車場, 無料.