Học Soumatome N3 Kanji: Tuần 6 Ngày 6
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 6 gồm 政, 府, 改 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa của từ ghép.
108 bài viết · trang 4/9
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 6 gồm 政, 府, 改 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa của từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 5 gồm 化, 比, 原, 因 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 4 gồm 戦, 経, 成 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa của từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 3 gồm 球, 決 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 野球, 決定.
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 2 gồm 求, 募, 職 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 求人, 募集.
Kanji Soumatome N3 tuần 6 ngày 1 gồm 報, 晴, 雲, 暖, 雪 về thời tiết, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 6 gồm 身, 酒 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 独身, 日本酒.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 5 gồm 痛, 熱, 虫, 歯 về sức khỏe, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 頭痛, 歯科.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 4 gồm 昨, 君, 結 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 昨日, 結局.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 3 gồm 練, 最, 適 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 練習, 最近.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 2 gồm 調, 査, 移 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 調査, 移動.
Kanji Soumatome N3 tuần 5 ngày 1 gồm 礼, 伺, 遅, 失 và các chữ khác, kèm âm Hán Việt, cách đọc hiragana và nghĩa từ ghép như 失礼, 遅刻.