Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 4 Ngày 6
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 6 về thư điện tử như 受信, 送信, 返信, 転送, 新規作成, kèm cách đọc, loại từ và nghĩa tiếng Việt.
108 bài viết · trang 2/9
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 6 về thư điện tử như 受信, 送信, 返信, 転送, 新規作成, kèm cách đọc, loại từ và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 5 về máy tính như ノートパソコン, キーボード, マウス, 初心者, kèm cách đọc, loại từ và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 4 về công việc làm thêm như バイト, パート, 店員, 英会話講師, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 3 về làm bài thi và bài viết như 答えを記入する, 見直す, 書き直す, レポート, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 2 về các khoa và ngành ở đại học như 文学部, 経済学部, 法学部, 医学部, 学科, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 4 ngày 1 về môn học ở trường như 国語, 算数, 理科, 社会, 体育, 得意, 苦手, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 6 về thanh toán ở quán như レジ, お勘定, 別々に払う, 割り勘, kèm cách đọc và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 5 về tiệc tùng như 宴会, 飲み会, 送別会, 歓迎会, 飲み放題, お酒を注ぐ, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 4 về đi ăn cùng gia đình như 子ども連れ, 外食, お昼を食べる, 昼食をとる, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 3 về quần áo và họa tiết như 半そで, 長そで, 無地, 模様, しま, 水玉, kèm cách đọc và nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 2 về các bộ phận trên mặt, phụ kiện và việc sửa soạn buổi sáng như まゆ, まぶた, ベルト, kèm nghĩa.
Từ vựng Soumatome N3 tuần 3 ngày 1 về quan hệ với người khác như 交際する, 付き合う, けんかする, 仲直りする, kèm cách đọc và nghĩa.