Học Ngữ Pháp N3 – Tuần 6 Ngày 6
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 6: mẫu それと~ với ý nghĩa 'và, sau đó', cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
108 bài viết · trang 7/9
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 6: mẫu それと~ với ý nghĩa 'và, sau đó', cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 5: mẫu けっして~ない (không bao giờ), cách dùng và ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa.
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 4: mẫu ~わけだ, giải thích 'vì có lý do nên đương nhiên là', cấu trúc và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 3: mẫu ~たところ (sau khi làm thì có kết quả), cách chia động từ và ví dụ minh họa.
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 2: mẫu ~ことになっている, nói về việc đã được tổ chức hoặc người khác quyết định, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 6 ngày 1: mẫu もし~たなら (nếu đã ~ thì ~), cách ghép với động từ, tính từ, danh từ và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 6: mẫu ~だけど (nhưng, tuy nhiên) nối hai mệnh đề đối lập, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 5: mẫu たとえ~ても (dù cho, ngay cả nếu), cách ghép với động từ, tính từ, danh từ và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 4: mẫu ~まで (cho đến khi) đi với động từ thể từ điển, kèm ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 3: mẫu ~たらいいなあ/~といいなあ diễn tả mong ước, nguyện cầu, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 2: mẫu ~あげる sau động từ để nói việc vừa hoàn thành, cách chia và ví dụ.
Ngữ pháp N3 tuần 5 ngày 1: mẫu ~ばかりか (không chỉ ~ mà còn), cách nối thể thông thường và ví dụ minh họa.