Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chỉ đường
Các từ chỉ phương hướng và đường đi như 前, 北, 中央, 西, 東, 後ろ, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ tài liệu học từ vựng tiếng Nhật từ cấp độ N5, N4, N3, N2, N1. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng, hay gặp, hay dùng trong hội thoại tiếng Nhật cơ bản. Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề ... Từ Vựng N5 Từ Vựng N4 Từ Vựng N3 Từ Vựng N2 Từ Vựng N1
299 bài viết · trang 2/25
Các từ chỉ phương hướng và đường đi như 前, 北, 中央, 西, 東, 後ろ, kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật về sinh đẻ và khám thai dành cho các mẹ ở Nhật, giúp hiểu và nói được khi đi khám tại bệnh viện.
Các cụm từ cố định tiếng Nhật quan trọng hay gặp ở phần từ vựng, đọc hiểu và nghe hiểu trong JLPT, kèm nghĩa và ví dụ.
Nắm chắc các liên từ nối như さらに, それに sẽ giúp đọc hiểu JLPT dễ hơn, bài chia liên từ theo nhóm chức năng.
Danh sách 100 phó từ hay gặp trong kỳ thi JLPT như いつも, ちょっと, ときどき, もう, まだ, kèm romaji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng về khách sạn và đặt phòng như ロビー, フロント, kèm katakana, hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Từ vựng tiếng Nhật thực tế dành cho người đi làm ngành nhà hàng ở Nhật, giúp giao tiếp tốt hơn với đồng nghiệp và khách.
Các từ vựng về hải sản trong tiếng Nhật như 海鮮 (かいせん), kèm cách đọc hiragana, romaji và nghĩa tiếng Việt.
Phần 4 trong bộ 700 cụm từ tiếng Nhật hay có ví dụ, giúp nâng cao trình độ kaiwa, kèm gợi ý các bài học liên quan.
Phần 3 trong bộ 700 cụm từ tiếng Nhật hay có ví dụ, giúp nâng cao trình độ kaiwa, kèm liên kết đến 60 câu kaiwa.
Phần 2 trong bộ 700 cụm từ tiếng Nhật hay có ví dụ, giúp nâng cao trình độ kaiwa và học thêm cách nói tự nhiên.
Phần 1 trong bộ 700 cụm từ tiếng Nhật hay có ví dụ, mở đầu loạt tài liệu giúp nâng cao trình độ kaiwa.