Học Ngữ pháp Minna no Nihongo – Bài 16
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 16: mẫu V1て、V2て (làm việc này rồi việc kia) liệt kê hành động theo trình tự thời gian.
100 bài viết · trang 8/9
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 16: mẫu V1て、V2て (làm việc này rồi việc kia) liệt kê hành động theo trình tự thời gian.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 15: mẫu Vてもいいですか để xin phép làm gì, cách trả lời đồng ý hoặc từ chối, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 14: ba nhóm động từ tiếng Nhật và cách chia sang thể て, kèm ví dụ cho từng nhóm.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 13: cách nói muốn có gì với ほしい và muốn làm gì, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 12: thì quá khứ của câu danh từ, tính từ đuôi な và tính từ đuôi い, thể khẳng định và phủ định.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 11: cách đếm số lượng, số đếm chung ひとつ... とお và các trợ từ số đếm, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 10: mẫu あります/います để nói sự tồn tại của đồ vật, người và động vật, kèm cách dùng và ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 9: cách dùng が với わかります, すき, きらい, じょうず, へた để nói thích, ghét, giỏi, kém, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 8: phân biệt tính từ đuôi い và đuôi な, cách dùng và chia ở thể khẳng định, phủ định, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 7: mẫu N で V (làm bằng phương tiện, công cụ gì) và cách dùng trợ từ で, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 6: mẫu N を Vます và câu hỏi なにを Vますか, cách dùng trợ từ を với các động từ, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 5: cách nói ngày tháng, thứ tự năm – tháng – ngày và các câu hỏi thường dùng về thời gian.