Từ vựng Minna no Nihongo – Bài 10
Các từ vựng bài 10 giáo trình Minna no Nihongo như います, あります (tồn tại, dùng cho người, vật) và các từ chỉ vị trí, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
100 bài viết · trang 6/9
Các từ vựng bài 10 giáo trình Minna no Nihongo như います, あります (tồn tại, dùng cho người, vật) và các từ chỉ vị trí, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 9 giáo trình Minna no Nihongo như わかります (hiểu), あります và các từ thích, ghét, giỏi, kém, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 8 giáo trình Minna no Nihongo như みにくい (xấu), しずか[な] (yên tĩnh), ハンサム[な], kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 7 giáo trình Minna no Nihongo như きります (cắt), もらいます (nhận), あげます (tặng), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 6 giáo trình Minna no Nihongo như たべます (ăn), のみます (uống), すいます, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 5 giáo trình Minna no Nihongo như いきます (đi), きます (đến), かえります (về), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 4 giáo trình Minna no Nihongo như おきます (thức dậy), ねます (ngủ), はたらきます (làm việc), kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 3 giáo trình Minna no Nihongo như ここ (chỗ này), そこ, あそこ và các từ chỉ nơi chốn, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 2 giáo trình Minna no Nihongo như これ (cái này), それ (cái đó) và các từ chỉ thị, kèm Romaji, Kanji và nghĩa tiếng Việt.
Các từ vựng bài 1 giáo trình Minna no Nihongo như わたし (tôi), あのひと, みなさん, các hậu tố ~さん, ~ちゃん, ~くん, kèm Romaji và nghĩa.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 30: mẫu Vてあります diễn tả trạng thái là kết quả của hành động có chủ đích với tha động từ, kèm ví dụ.
Ngữ pháp Minna no Nihongo bài 29: mẫu Vています diễn tả trạng thái phát sinh do kết quả của hành động, cách dùng và ví dụ.