Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – にわたって/わたり (ni watatte/ watari)
Mẫu ~にわたって/わたり (trải rộng trong toàn phạm vi ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
121 bài viết · trang 8/11
Mẫu ~にわたって/わたり (trải rộng trong toàn phạm vi ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~において (tại ~, ở ~ (nơi chốn, thời gian)) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に対して(に対し) (trước ~, dành cho ~, đối với ~) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~をはじめ (lấy ~ làm đại diện) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~を中心に (lấy ~ làm trung tâm) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~うちに (làm gì đó trước khi có sự thay đổi) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~くらいなら/ぐらいなら (thà ~ còn hơn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~くらい/ぐらい (đại khái, ước lượng, mức độ) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~って (từ dùng trong hội thoại) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~たとえ~ても (giả định là ~ nhưng vẫn) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~たびに (cứ đến lúc ~ thì lúc nào cũng) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.
Mẫu ~に対して (A ~ nhưng B thì ~, đối lập) trong giáo trình Mimi Kara Oboeru N3, kèm cấu trúc, cách dùng và ví dụ dịch nghĩa.