Luyện thi Từ vựng JLPT N5 – Đề 16
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 16 dạng điền từ vào chỗ trống (mondai 3) với các từ như かぜをひく, kèm đáp án.
92 bài viết · trang 5/8
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 16 dạng điền từ vào chỗ trống (mondai 3) với các từ như かぜをひく, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 15 dạng chọn câu có nghĩa gần giống (mondai 4), như りょうしん = ちち và はは, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 14 dạng điền từ vào chỗ trống (mondai 3) với các từ như まがります, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 13 dạng chọn câu có nghĩa gần giống (mondai 4), như câu về khách sắp đến, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 12 dạng điền từ vào chỗ trống (mondai 3) với các từ như えいが, りょこう, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 11 dạng chọn câu có nghĩa gần giống (mondai 4), như 熱心な先生, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm từ vựng JLPT N5 số 10 dạng điền từ vào chỗ trống (mondai 3) với các từ như かさ, セーター, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm kanji JLPT N5 số 17 dạng chọn chữ Hán đúng cho từ viết bằng hiragana (mondai 2), như 博物館, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm kanji JLPT N5 số 16 dạng chọn cách đọc hiragana của từ kanji (mondai 1), như 交差点, 映画館, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm kanji JLPT N5 số 15 dạng chọn chữ Hán đúng cho từ viết bằng hiragana (mondai 2), như 咲いて, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm kanji JLPT N5 số 14 dạng chọn cách đọc hiragana của từ kanji (mondai 1), như 二十日, kèm đáp án.
Đề trắc nghiệm kanji JLPT N5 số 13 dạng chọn chữ Hán đúng cho từ viết bằng hiragana (mondai 2), như 買います, 辞書, kèm đáp án.