Học chữ Kanji bằng hình ảnh Bài 5: 何, 父, 母, 年, 毎
Ghi nhớ 5 chữ Kanji 何, 父, 母, 年, 毎 nhờ hình ảnh tượng hình, có âm Hán Việt, cách đọc Onyomi, Kunyomi và từ vựng thường gặp.
109 bài viết · trang 7/10
Ghi nhớ 5 chữ Kanji 何, 父, 母, 年, 毎 nhờ hình ảnh tượng hình, có âm Hán Việt, cách đọc Onyomi, Kunyomi và từ vựng thường gặp.
Bài 4 học Kanji bằng hình ảnh với 5 chữ 分, 午, 門, 間, 先: âm Hán Việt, cách đọc On-Kun, mẹo nhớ tượng hình và từ chứa chữ.
Học 5 chữ Kanji 早, 長, 明, 半, 刀 qua hình ảnh tượng hình, kèm âm Hán Việt, âm On, Kun và các từ thường gặp.
Ghi nhớ 5 chữ Kanji 市, 村, 雨, 社, 馬 nhờ hình ảnh tượng hình, có âm Hán Việt, cách đọc Onyomi, Kunyomi và từ vựng thường gặp.
Bài 1 học Kanji bằng hình ảnh với 5 chữ 女, 学, 子, 生, 出: âm Hán Việt, cách đọc On-Kun, mẹo nhớ tượng hình và từ chứa chữ.
Bài 32 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 497 đến 512), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 31 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 481 đến 496), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 30 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 465 đến 480), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 29 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 449 đến 464), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 28 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 433 đến 448), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 27 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 417 đến 432), mỗi chữ được mô tả chi tiết.
Bài 26 trong 32 bài của bộ 512 chữ Kanji cơ bản, học 16 chữ (từ chữ thứ 401 đến 416), mỗi chữ được mô tả chi tiết.