Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện, điện tử
16/10/2020Cập nhật 05/06/20231 phút đọc
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện, điện tử
Nhằm cung cấp những từ vựng tiếng Nhật cần thiết cho các bạn đang làm về công việc Điện, Điện tử tại Nhật Bản.
Hôm nay Nihongo Guide cùng chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điện, Điện Tử.
Hy vọng với bộ từ vựng này sẽ hữu ích với các bạn.
Chúc bạn học tập tốt.
AC アダプター : Cục đổi nguồn
はんだ : Que hàn
インダクタンス : độ tự cảm
カップリングコンデンサ : Tụ điện
コイル : Cuộn dây đồng
コンデンサ : Linh kiện, tụ
オーム : Đơn vị đo điện trở
オートレンジ : Đồng hồ đo điện
ラジオベンチ : Kìm vặn
システムオンチップ : Hệ thống con chíp
テスタ : Dụng cụ thử điện
Download : Here