77 Cặp từ đồng nghĩa N3 từng ra trong JLPT

20/08/20233 phút đọc

77 Cặp từ đồng nghĩa N3 từng ra trong JLPT

Học cả cặp để nói từ này không hiểu thì dùng từ kia nhé cả nhà !

1. あらゆる = 全部 (ぜんぶ) Tất cả , mỗi mọi

2. おかしな = へんな kỳ lạ, kỳ quái

3. お終い(おしまい) = 終わり (おわり) Kết thúc , hết

4. カーブ = 曲がる (まがる) khúc cua

5. がっかり = 残念 (ざんねん) Đáng tiếc , thất vọng

6. きつい = 大変 (たいへん) vất vả

7. キッチン = 台所 (だいどころ) bếp

8. この頃(このごろ) = 最近 (さいきん) gần đây; mới đây

9. サイズ = 大きさ Cỡ; kích thước

10. さっき = 少し前 (すこしまえ) vừa nãy

11. しゃべらないでください = 話しないでください đừng nói chuyện

12. スケジュール = 予定 (よてい) lịch trình

13. そっと = 静か (しずか) nhẹ nhàng

14. トレーニング = 練習 (れんしゅう) Luyện tập , rèn luyện

15. ぺこぺこ = 空いてる (すいてる) Đói meo

16. ぺらぺら = 上手に話せる Nói giỏi , nói trôi chảy

17. やり直す(やりなおす) = もう一度する Làm lại

18. 不安(ふあん) = 心配 (しんぱい) lo âu; lo lắng

19. 位置(いち) = 場所 (ばしょ) vị trí , địa điểm

20. 余り(あまり) = 多すぎて残りました (おおすぎてのこりました) Còn sót lại nhiều

21. 信じる(しんじる) = 本当だと思う Tin tưởng là thật

22. 全く(まったく) = 全然 (ぜんぜん) hoàn toàn, toàn bộ

23. 全て(すべて) = 全部 (ぜんぶ) tất cả

24. 共通点(きょうつうてん) = 同じところ điểm chung

25. 内緒(ないしょ) = 内緒だから = 誰にも話さないで bí mật

26. 協力(きょうりょく) = 手伝う (てつだう) Giúp đỡ , hiệp sức

27. 単純(たんじゅん) = 分かりやすい Đơn giản

28. 喋る(しゃべる) = 話す (はなす) chuyện trò

29. 回収(かいしゅう) = 集める (あつめる) thu thập , thu hồi

30. 団体(だんたい) = グループ đoàn thể , nhóm

31. 売り切る (うりきる) = 全部売れた (ぜんぶうれた) đã bán hết sạch

32. 多少(たしょう) = ちょっと 1 chút

33. 奪われる(うばわれる) = 取られる (とられる) bị cướp , bị lấy

34. 学ぶ(まなぶ) = 勉強 (べんきょう) việc học hành

35. 年中(ねんちゅう) = いつも suốt năm, lúc nào cũng

36. 延期(えんき) = 後の別の日にやることになる Hoãn sang ngày khác

37. 当然(とうぜん) = もちろん đương nhiên

38. 得意(とくい) = 上手(じょうず) Giỏi , sở trường

39. 怒鳴る(どなる) = 大声で怒る (おおこえでおこる) Nổi đoá lên , nổi giận hét lớn lên

40. 恐ろしい(おそろしい) = 怖い (こわい) sợ; đáng sợ

41. 感謝(かんしゃ) = お礼 (おれい) Cảm ơn

42. 慌てて(あわてて) = 急いで Vội vàng

43. 手段(しゅだん) = やり方 (やりかた) cách làm

44. 指導(しどう) = 教える (おしえる) Chỉ dạy

45. 整理(せいり) = 片づけます (かたづけます) Dọn dẹp

46. 明ける(あける) = 終わる (おわる) kết thúc

47. 案(あん) = アイデア đề án , ý tưởng

48. 楽(らく) = 簡単 (かんたん) đơn giản

49. 横断禁止(おうだんきんし) = 渡ってはいけません (わたってはいけません) Cấm băng qua

50. 機会(きかい) = チャンス Cơ hội , dịp

51. 欠点(けってん) = 悪いところ điểm chưa tốt , chưa đủ

52. 次第(しだい) = 少しずつ Dần dần , từng chút 1

53. 気に入り(きにいり) = 好き thích

54. 決まり(きまり) = 規則 (きそく) Quy định

55. 注文(ちゅうもん) = 頼む (たのむ) yêu cầu; đề nghị; nhờ cậy

56. 混雑(こんざつ) = 客がたくさんいる Đông đúc, tắc nghẽn

57. 減る (へる) = 少なくなる Giảm; suy giảm

58. 疑う(うたがう) = 本当ではないと思っている Nghi ngờ , nghĩ là không phải sự thật

59. 相変わらず(あいかわらず) = 前と同じ Không thay đổi, vẫn giống như trước đây

60. 眩しい(まぶしい) = 明るすぎる (あかるすぎる) sáng lóa

61. 短期(たんき) = すぐ怒る (すぐおこる) Dễ nổi nóng , nóng tính

62. 確かめる(たしかめる) = チェック kiểm tra

63. 約 (やく) = 大体 (だいたい) khoảng 10 km

64. 経つ(たつ) = 過ぎる (すぎる) trải qua

65. 絶対(ぜったい) = 必ず (かならず) nhất định

66. 翌年(よくねん) = 次の年 (つぎのとし) năm sau

67. 草臥れる(くたびれる) = 疲れる (つかれる) Mệt mỏi; kiệt sức

68. 要約(ようやく) = やっと Cuối cùng

69. 訳(わけ) = 理由 (りゆ) lí do

70. 諦めなかった (あきらめなかった) = やめようとしなっかった không từ bỏ

71. 輝く(かがやく) = 光る (ひかる) Sáng lấp lánh

72. 退屈(たいくつ) = つまらない nhàm chán

73. 逆(ぎゃく) = 反対 (はんたい) ngược lại

74. 通勤(つうきん) = 仕事に行ってる đi làm

75. 駆ける(かける) = 走る (はしる) chạy , lao

76. 黙る(だまる) = 静か (しずか) yên lặng , yên tĩnh

77. 黙る(だまる) = 何も話さない Im lặng , không nói gì

Chúc các bạn học tốt!
Hinxu Tanoshii biên soạn.

Xem thêm:
Tổng hợp Tính Từ N3, N2 cần nắm vững
Tổng hợp 200 Kanji N3

Bài viết liên quan