N4Kanji N4
Tổng hợp 181 từ Kanji N4
25/05/20207 phút đọc
Tổng hợp 181 từ Kanji N4
Tổng hợp 181 từ kanji N4 tiếng Nhật với cách học cực dễ nhớ.
Chúc mọi người học tập và thi tốt.
| # | Hán tự | Âm ON (âm) | Âm KUN (nghĩa) | VIỆT | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 悪 | AKU, O | waru(i) | ÁC, Ố | ác, xấu, ghét |
| 2 | 暗 | AN | kura(i) | ÁM | tối tăm, tối |
| 3 | 医 | I | – | Y | y học |
| 4 | 意 | I | – | Ý | ý tứ |
| 5 | 以 | I | – | DĨ | lấy, tính từ … |
| 6 | 引 | IN | hi(ku), hi(keru) | DẪN | kéo |
| 7 | 院 | IN | – | VIỆN | học viện |
| 8 | 員 | IN | – | VIÊN | nhân viên |
| 9 | 運 | UN | hako(bu) | VẬN | mang, vận tải |
| 10 | 英 | EI | – | ANH | đẹp, Anh quốc |
| 11 | 映 | EI | utsu(su), he(eru) | ÁNH (ẢNH) | phản chiếu |
| 12 | 遠 | EN | too(i) | VIỄN | xa |
| 13 | 屋 | OKU | ya | ỐC | phòng |
| 14 | 音 | ON | oto, ne | ÂM | âm thanh |
| 15 | 歌 | KA | uta, uta(u) | CA | hát |
| 16 | 夏 | KA | natsu | HẠ | mùa hè |
| 17 | 家 | KA | ie, ya | GIA | nhà |
| 18 | 画 | GA, KAKU | – | HỌA, HOẠCH | vẽ, nét, kế hoạch |
| 19 | 海 | KAI | umi | HẢI | biển |
| 20 | 回 | KAI | mawa(su) | HỒI | lần (số lần) |
| 21 | 開 | KAI | a(keru), Hira(ku) | KHAI | mở, khai mạc |
| 22 | 界 | KAI | – | GIỚI | thế giới |
| 23 | 楽 | GAKU, RAKU | tano(shii), tano(shimu) | NHẠC, LẠC | nhạc, vui |
| 24 | 館 | KAN | – | QUÁN | sảnh đường |
| 25 | 漢 | KAN | – | HÁN | hán tự, nam tử |
| 26 | 寒 | KAN | samu(i) | HÀN | lạnh |
| 27 | 顔 | GAN | kao | NHAN | gương mặt |
| 28 | 帰 | KI | kae(ru), kae(su) | QUY | về nhà |
| 29 | 起 | KI | o(kiru), o(kuro) | KHỞI | dậy |
| 30 | 究 | KYUU | kiwa(meru) | CỨU | tìm tòi, nghiên # |
| 31 | 急 | KYUU | iso(gu) | CẤP | vội |
| 32 | 牛 | GYUU | ushi | NGƯU | bò (trâu) |
| 33 | 去 | KYO, KO | sa(ru) | KHỨ | đi khỏi |
| 34 | 強 | KYOU, GOU | tsuyo(i), tsuyo(maru), shi(iru) | CƯỜNG, CƯỠNG | mạnh, ép buộc |
| 35 | 教 | KYOU | oshi(eru), oso(waru) | GIÁO | dạy |
| 36 | 京 | KYOU | – | KINH | kinh đô |
| 37 | 業 | GYOU | waza | NGHIỆP | nghề, sự # |
| 38 | 近 | KIN | chika(i) | CẬN | gần |
| 39 | 銀 | GIN | – | NGÂN | bạc |
| 40 | 区 | KU | – | KHU | quận, # vực |
| 41 | 計 | KEI | haka(ru), haka(rau) | KẾ | đo |
| 42 | 兄 | KYOU | ani | HUYNH | anh trai |
| 43 | 軽 | KEI | karu(i), karo(yaka) | KHINH | nhẹ |
| 44 | 犬 | KEN | inu | KHUYỂN | chó |
| 45 | 研 | KEN | to(gu) | NGHIÊN | mài, # cứu |
| 46 | 県 | KEN | – | HUYỆN | tỉnh |
| 47 | 建 | KEN | ta(teru), ta(su) | KIẾN | xây |
| 48 | 験 | KEN | – | NGHIỆM | thí nghiệm |
| 49 | 元 | GEN, GAN | moto | NGUYÊN | gốc |
| 50 | 工 | KOU, KU | – | CÔNG | làm, công việc |
| 51 | 広 | KOU | hiro(i), hiro(geru) | QUẢNG | rộng |
| 52 | 考 | KOU | kanga(eru) | KHẢO | nghĩ |
| 53 | 光 | KOU | hikari, hika(ru) | QUANG | ánh sáng |
| 54 | 好 | KOU | kono(mu), su(ku) | HIẾU, HẢO | thích, tốt |
| 55 | 合 | GOU, GA | a(waseru), a(u) | HỢP | phù hợp |
| 56 | 黒 | KOKU | kuro(i), kuro | HẮC | màu đen |
| 57 | 菜 | SAI | na | THÁI | rau |
| 58 | 作 | SAKU, SA | tsuku(ru) | TÁC | làm, tạo |
| 59 | 産 | SAN | u(mu), u(mareru) | SẢN | sinh |
| 60 | 紙 | SHI | kami | CHỈ | giấy, báo |
| 61 | 思 | SHI | omo(u) | TƯ, TỨ | nghĩ |
| 62 | 姉 | SHI | ane | TỶ | chị gái |
| 63 | 止 | SHI | to(maru), to(meru) | CHỈ | dừng lại |
| 64 | 市 | SHI | ichi | THỊ | thành phố, chợ |
| 65 | 仕 | SHI | tsuka(eru) | SỸ | làm việc |
| 66 | 死 | SHI | shi(nu) | TỬ | chết |
| 67 | 使 | SHI | tsuka(u) | SỬ | dùng, sử dụng |
| 68 | 始 | SHI | haji(meru/maru) | THỦY | bắt đầu |
| 69 | 試 | SHI | kokoro(miru), tame(su) | THÍ | thử |
| 70 | 私 | SHI | watashi | TƯ | tôi, riêng |
| 71 | 字 | JI | aza | TỰ | chữ |
| 72 | 自 | JI | mizuka(ra) | TỰ | tự thân |
| 73 | 事 | JI | koto | SỰ | việc |
| 74 | 持 | JI | mo(tsu) | TRÌ | mang, cầm |
| 75 | 室 | SHITSU | muro | THẤT | mật thất |
| 76 | 質 | SHITSU, SHICHI | – | CHẤT | chất lượng |
| 77 | 写 | SHA | utsu(su), utsu(ru) | TẢ | sao chép |
| 78 | 者 | SHA | mono | GIẢ | thứ, người |
| 79 | 借 | SHAKU | ka(riru) | TÁ | mượn |
| 80 | 弱 | JAKU | yowa(i), yowa(ru), yowa(meru) | NHƯỢC | yếu |
| 81 | 首 | SHU | kubi | THỦ | cổ, đầu |
| 82 | 主 | SHU | nushi | CHỦ | chủ nhân |
| 83 | 秋 | SHUU | aki | THU | mùa thu |
| 84 | 集 | SHUU | atsu(maru/meru) | TẬP | tụ tập |
| 85 | 習 | SHUU | nara(u) | TẬP | học |
| 86 | 終 | SHUU | o(waru), o(eru) | CHUNG | kết thúc |
| 87 | 住 | JUU | su(mu), su(mau) | TRÚ, TRỤ | sinh sống |
| 88 | 重 | JUU, CHOU | omo(i), kasa(naru), -e | TRỌNG, TRÙNG | nặng, lặp |
| 89 | 春 | SHUN | haru | XUÂN | mùa xuân |
| 90 | 所 | SHO | tokoro | SỞ | nơi, chỗ |
| 91 | 暑 | SHO | atsu(i) | THỬ | trời nóng |
| 92 | 場 | JOU | ba | TRƯỜNG | nơi chốn |
| 93 | 乗 | JOU | no(ru), no(seru) | THỪA | lên xe |
| 94 | 色 | SHOKU | iro | SẮC | màu, sắc tình |
| 95 | 森 | SHIN | mori | SÂM | rừng rậm |
| 96 | 心 | SHIN | kokoro | TÂM | tâm, lòng |
| 97 | 親 | SHIN | oya, shita(shii), shita(shimu) | THÂN | cha, mẹ, thân thiết |
| 98 | 真 | SHIN | ma- | CHÂN | thật |
| 99 | 進 | SHIN | susu(mu), susu(meru) | TIẾN | tiến lên |
| 100 | 図 | ZU, TO | haka(ru) | ĐỒ | hình vẽ |
| 101 | 青 | SEI | ao(i), ao | THANH | xanh |
| 102 | 正 | SEI, SHOU | tada(shii), tada(su), masa | CHÍNH | đúng |
| 103 | 声 | SEI | koe | THANH | giọng |
| 104 | 世 | SEI, SE | yo | THẾ | đời |
| 105 | 赤 | SEKI, SHAKU | aka(i), aka(maru), aka(rameru) | XÍCH | đỏ |
| 106 | 夕 | SEKI | yuu | TỊCH | chiều tà |
| 107 | 切 | SETSU, SAI | ki(ru), ki(reru) | THIẾT | cắt, tất cả |
| 108 | 説 | SETSU | to(ku) | THUYẾT | nói, thuyết giảng |
| 109 | 洗 | SEN | ara(u) | TIỂN (TẨY) | rửa |
| 110 | 早 | SOU, SA | haya(i), haya(meru/maru) | TẢO | sớm |
| 111 | 走 | SOU | hashi(ru) | TẨU | chạy |
| 112 | 送 | SOU | oku(ru) | TỐNG | gửi đi |
| 113 | 族 | ZOKU | – | TỘC | tộc người |
| 114 | 村 | SON | mura | THÔN | làng |
| 115 | 体 | TAI, TEI | karada | THỂ | thân thể |
| 116 | 太 | TAI, TA | futo(i), futo(ru) | THÁI | mập, béo |
| 117 | 待 | TAI | ma(tsu) | ĐÃI | đợi |
| 118 | 貸 | TAI | ka(su) | THẢI | cho vay, cho mượn |
| 119 | 台 | DAI, TAI | – | ĐÀI, THAI | đài, bục, bệ |
| 120 | 代 | DAI, TAI | ka(waru), ka(eru), yo, shiro | ĐẠI | thay mặt, tiền trả, thế hệ |
| 121 | 題 | DAI | – | ĐỀ | chủ đề, tiêu đề |
| 122 | 短 | TAN | mijika(i) | ĐOẢN | ngắn |
| 123 | 知 | CHI | shi(ru) | TRI | biết |
| 124 | 地 | CHI, JI | – | ĐỊA | mặt đất |
| 125 | 池 | CHI | ike | TRÌ | cái ao |
| 126 | 茶 | CHA, SA | – | TRÀ | trà, nước trà |
| 127 | 着 | CHAKU | ki(ru), tsu(keru), ki(seru), tsu(ku) | TRƯỚC | mặc áo, tới nơi |
| 128 | 昼 | CHUU | hiru | TRÚ | buổi trưa, ban ngày |
| 129 | 注 | CHUU | soso(gu) | CHÚ | đổ, rót |
| 130 | 町 | CHOU | machi | ĐINH | thị trấn, phố xá |
| 131 | 鳥 | CHOU | tori | ĐIỂU | chim |
| 132 | 朝 | CHOU | asa | TRIỀU | buổi sáng |
| 133 | 通 | TSUU | tou(ru), tou(su), kayo(u) | THÔNG | đi xuyên qua |
| 134 | 弟 | TEI | otouto | ĐỆ | em trai |
| 135 | 低 | TEI | hiku(i), hiku(meru/maru) | ĐÊ | thấp, kém |
| 136 | 転 | TEN | koro(bu), koro(garu/geru), koro(gasu) | CHUYỂN | lăn |
| 137 | 田 | DEN | ta | ĐIỀN | ruộng |
| 138 | 都 | TO, TSU | miyako | ĐÔ | thủ đô |
| 139 | 度 | DO | tabi | ĐỘ | độ, lần, dịp |
| 140 | 答 | TOU | kota(e), kota(eru) | ĐÁP | trả lời, đáp ứng |
| 141 | 冬 | TOU | fuyu | ĐÔNG | mùa đông |
| 142 | 頭 | TOU, ZU | atama, kashira | ĐẦU | cái đầu, đầu óc |
| 143 | 同 | DOU | ona(ji) | ĐỒNG | cùng, giống |
| 144 | 動 | DOU | ugo(ku), ugo(kasu) | ĐỘNG | chuyển động |
| 145 | 堂 | DOU | – | ĐƯỜNG | sảnh đường |
| 146 | 働 | DOU | hatara(ku) | ĐỘNG | lao động |
| 147 | 特 | TOKU | – | ĐẶC | đặc biệt |
| 148 | 肉 | NIKU | – | NHỤC | thịt |
| 149 | 売 | BAI | u(ru), u(reru) | MẠI | bán hàng |
| 150 | 発 | HATSU, HOTSU | – | PHÁT | phát ra, xuất phát |
| 151 | 飯 | HAN | meshi | PHẠN | bữa ăn, cơm |
| 152 | 病 | BYOU | ya(mu), yamai | BỆNH | ốm, bệnh tật |
| 153 | 品 | HIN | shina | PHẨM | chất, phẩm cách |
| 154 | 不 | FU, BU | – | BẤT | không |
| 155 | 風 | FUU | kaze | PHONG | cơn gió |
| 156 | 服 | FUKU | – | PHỤC | quần áo |
| 157 | 物 | BUTSU, MOTSU | mono | VẬT | đồ, thứ |
| 158 | 文 | BUN, MON | fumi | VĂN | văn chương |
| 159 | 別 | BETSU | waka(reru) | BIỆT | chia tay; (cái) khác |
| 160 | 勉 | BEN | – | MIỄN | chịu khó, chăm chỉ |
| 161 | 便 | BEN, BIN | tayo(ri) | TIỆN | tiện lợi; thư từ; chuyến hàng |
| 162 | 歩 | HO, BU | aru(ku), ayu(mu) | BỘ | đi bộ |
| 163 | 方 | HOU | kata | PHƯƠNG | hướng; cách làm; gọi người (tôn kính) |
| 164 | 妹 | MAI | imouto | MUỘI | em gái |
| 165 | 味 | MI | aji, aji(waru) | VỊ | mùi vị, thưởng thức |
| 166 | 民 | MIN | tami | DÂN | người dân, nhân dân |
| 167 | 明 | MEI | a(kari), aka(rui) | MINH | sáng |
| 168 | 門 | MON | kado | MÔN | cánh cổng |
| 169 | 問 | MON | to(i), to(u) | VẤN | hỏi, câu hỏi |
| 170 | 夜 | YA | yoro, yo~ | DẠ | ban đêm |
| 171 | 野 | YA | no | DÃ | cánh đồng, lĩnh vực, đảng đối lập |
| 172 | 薬 | YAKU | kusuri | DƯỢC | thuốc |
| 173 | 有 | YUU, U | a(ru) | HỮU | có |
| 174 | 曜 | YOU | – | DIỆU | thứ trong tuần |
| 175 | 用 | YOU | mochi(iru) | DỤNG | dùng, sử dụng |
| 176 | 洋 | YOU | – | DƯƠNG | đại dương |
| 177 | 理 | RI | – | LÝ | lý do, quản lý.. |
| 178 | 旅 | RYO | tabi | LỮ | du lịch |
| 179 | 料 | RYOU | – | LIỆU | tiền phí, vật liệu |
| 180 | 力 | RYOKU, RIKI | chikara | LỰC | sức |
| 181 | 林 | RIN | hayashi | LÂM | rừng |